VinFast VF MPV 7 Configurator
VF MPV 7
Màu cơ bản - Theo xe
Màu nâng cao + 10.000.000 VNĐ
Giá khởi điểm kèm pin
819.000.000VNĐ
VinFast VF MPV 7
Công suất tối đa
349 hp/150 kW
Quãng đường di chuyển 1 lần sạc đầy
450 km (NEDC)
Chiều dài cơ sở
2.840 mm
Đang tính toán chi phí sạc...
0 VNĐ
Ước tính cho 20% - 80% dung lượng (30 phút)
20% / 80%
VinFast Dự Toán Chi Phí VF MPV 7
LỰA CHỌN CẤU HÌNH XE
Dòng xe VF MPV 7
VinFast VF MPV 7
Màu cơ bản - Theo xe (0 đ)
Màu nâng cao (+ 10.000.000 VNĐ)
LỰA CHỌN ƯU ĐÃI

Ưu đãi chuyển đổi xe xăng

*Áp dụng từ ngày 11/03/2026 đến ngày 30/04/2026

Ưu đãi Khách hàng ngành Công an và Quân đội

Giảm thêm ưu đãi đặc quyền

TỈNH/ THÀNH PHỐ ĐĂNG KÝ BIỂN XE
BẢNG DỰ TOÁN CHI TIẾT
VF MPV 7 (Khởi điểm) 819.000.000 đ
Màu ngoại thất 0 đ
Phí theo quy định Nhà Nước 16.380.700 đ ⌃
Phí trước bạ 0 đ
Phí bảo trì đường bộ (1 năm) 1.560.000 đ
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (1 năm) 480.700 đ
Phí đăng ký biển số 14.000.000 đ
Phí đăng kiểm 340.000 đ
Phí khác 0 đ
Mãnh liệt vì tương lai xanh -6% 49.140.000 đ
Giá xe (Giá xuất hóa đơn) ... đ Copy
Chi phí lăn bánh dự kiến
... đ
Ngân hàng Tỷ lệ & Thời gian Trả trước dự kiến Lãi suất Ưu đãi
VP Bank
85% giá trị xe
Thời gian vay: 8 năm
139.230.700 đ
(15% Xe + Chi phí đăng ký)
10.4%/năm
Cố định 12 tháng
Không chứng minh thu nhập. LS 7% cố định 3 năm nếu không giảm 6% giá xe.
Sacombank
80% giá trị xe
Thời gian vay: 8 năm
180.180.700 đ
(20% Xe + Chi phí đăng ký)
9%/năm
Cố định 12 tháng
Duyệt hồ sơ nhanh. LS 7% cố định 3 năm nếu không giảm 6% giá xe.
Shinhan Bank
80% giá trị xe
Thời gian vay: 8 năm
180.180.700 đ
(20% Xe + Chi phí đăng ký)
9.5%/năm
Cố định 24 tháng
Yêu cầu chứng minh thu nhập. Lãi suất ổn định nhất.
Lotte Finance
80% - 100% giá trị xe
Thời gian vay: 7 năm
16.380.700 đ
(Vay 100% - Chỉ trả phí ĐK)
8.9%/năm
12 tháng đầu
Vay >80% bắt buộc dùng gói lãi suất ưu đãi của VinFast.
VietCredit
100% giá trị xe
Thời gian vay: 5 năm
16.380.700 đ
(Chỉ trả chi phí đăng ký)
12%/năm
Toàn thời gian
Thủ tục đơn giản, giải ngân cực nhanh cho xe điện.

Lịch Bảo Dưỡng Xe MPV 7

Tiến trình tự động chạy (3s/mốc) - Chạm để xem chi tiết

Mốc bảo dưỡng

Kiểm tra chung (Mọi mốc): Lốp, Vành, Phanh, Bộ dẫn động điện, Hệ thống treo, Gạt nước, Pin cao áp, Cổng sạc, Ắc quy 12V...

Cao hơn bản dịch vụ Limo Green 70 triệu, VinFast VF MPV 7 thêm trang bị gì?

Khoảng chênh 70 triệu đồng giữa VF MPV 7 và Limo Green không đến từ khác biệt về động cơ hay pin, mà chủ yếu do VinFast tách bạch hai cấu hình, nhắm tới hai tệp người dùng riêng.

Giá lăn bánh dự kiến

Về tổng thể thiết kế, VF MPV 7 vẫn bám sát phong cách của một mẫu MPV 7 chỗ: dáng xe cao, không gian 7 chỗ rộng rãi và hướng đến tính đa dụng. Tuy nhiên, phiên bản này được chăm chút hơn ở các chi tiết nhằm tăng tính thẩm mỹ và cảm giác “xe cá nhân”, chẳng hạn bộ mâm hợp kim kích thước lớn hơn, gương chiếu hậu có chỉnh/gập điện và tích hợp đèn báo rẽ.

Khoang ca-bin là nơi VF MPV 7 thể hiện rõ nhất khác biệt so với Limo Green, tập trung vào trải nghiệm của người dùng cá nhân. Xe được trang bị ghế bọc da tổng hợp, vô-lăng D-Cut bọc da kèm các nút điều khiển, cần số điện tử đặt sau vô-lăng giúp giải phóng không gian khu vực trung tâm, giúp bố trí gọn gàng và hiện đại hơn. Đi kèm là màn hình giải trí 10,1 inch tiêu chuẩn, hỗ trợ Apple CarPlay và Android Auto.

Trên VF MPV 7, hệ thống điều hòa được cải thiện để đáp ứng nhu cầu sử dụng bền bỉ và thoải mái hơn trong thời gian dài. Xe được trang bị điều hòa tự động, đi kèm bộ lọc bụi mịn PM2.5 và có cửa gió dành cho cả 3 hàng ghế, phù hợp với thời tiết nóng ẩm cũng như điều kiện không khí đô thị ở Việt Nam. Những tiện ích này thường là điểm cộng lớn với khách mua xe gia đình, trong khi nhóm xe ưu tiên chạy dịch vụ không nhất thiết phải đặt nặng.

Về trang bị an toàn, VF MPV 7 được cập nhật thêm loạt tính năng hỗ trợ lái như camera lùi, hỗ trợ đỗ xe, ga tự động và hệ thống quản lý xe thông minh qua ứng dụng điện thoại. Xe còn có trợ lý ảo giọng nói tiếng Việt, giúp người dùng điều khiển một số chức năng cơ bản khi sử dụng hằng ngày. Dù vậy, VF MPV 7 gần như giữ nguyên thông số vận hành so với Limo Green. Xe vẫn dùng mô-tơ điện với công suất khoảng 201 mã lực, mô-men xoắn tối đa 280 Nm, đi kèm bộ pin dung lượng hơn 60 kWh.Theo hãng công bố, xe có thể chạy tối đa khoảng 450 km sau mỗi lần sạc đầy (theo chuẩn NEDC), đồng thời hỗ trợ sạc nhanh DC. Như vậy, khoảng chênh 70 triệu đồng giữa VF MPV 7 và Limo Green không đến từ khác biệt về động cơ hay pin, mà chủ yếu do VinFast tách bạch hai cấu hình, nhắm tới hai tệp người dùng riêng. Limo Green ưu tiên tối ưu chi phí và hiệu suất khai thác, còn VF MPV 7 được tăng cường trang bị để phù hợp hơn với nhu cầu cá nhân, gia đình và sử dụng lâu dài.

So sánh 2 phiên bản

THÔNG SỐ
Limo Green
VF MPV 7
Ngoại thất
Kích thước (DxRxC) mm
4.740 x 1.872 x 1.729
4.740 x 1.872 x 1.734
Khoảng sáng gầm
180 mm
185 mm
Đèn nhận diện thương hiệu
Chrome / Nhựa đỏ
LED / LED
Gương chiếu hậu
Chỉnh, gập điện (AFS)
Tích hợp báo rẽ
Nội thất
Số chỗ ngồi & Chất liệu
7 chỗ / Vải & Da (AFS)
7 chỗ / Giả da cao cấp
Vô lăng lái
D-cut, chỉnh cơ 4 hướng
D-cut, BỌC DA, chỉnh cơ
Nút bấm trên vô lăng
Giải trí & ADAS (AFS)
Âm thanh, Rảnh tay, Cruise Control
Ghế lái & Ghế phụ
Chỉnh cơ 6 hướng / 4 hướng
Chỉnh cơ 6 hướng / 4 hướng
Hàng ghế 2 & 3
Gập 60:40 / 50:50
Gập 60:40 / 50:50
Tiện nghi
Điều hòa & Lọc không khí
Tự động / Lọc bụi
Tự động / Lọc bụi PM2.5
Màn hình & Âm thanh
10,1 inch / 4 Loa
10,1 inch / 4 Loa
Hệ thống truyền động
Chế độ lái
Eco / Normal
Eco / Comfort / Sport
Mâm & Lốp
Mâm thép 18 inch
Mâm hợp kim 19 inch
Cần số
Dạng núm xoay
Cần gạt sau vô lăng
Hỗ trợ lái & Giải trí
Hệ thống Camera
Camera lùi
Camera lùi
Cruise Control / Cảm biến
Không có
Có đầy đủ
Apple Carplay / Android Auto
Không có
Có (Kết nối dây)

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật VF MPV 7
VF MPV 7
Giá bán: 819.000.000 VNĐ
Dài x Rộng x Cao (mm) 4740 x 1872 x 1734
Chiều dài cơ sở 2840 mm
Khoảng sáng gầm xe 185 mm
Công suất tối đa 150 kW
Mô men xoắn cực đại 280 Nm
Quãng đường chạy (NEDC) 450 km/lần sạc đầy
Dung lượng pin khả dụng 60,13 kWh
Công suất sạc nhanh DC tối đa 80 kW
Thời gian nạp pin nhanh nhất 30 phút (10%-70%)
Dẫn động FWD/Cầu trước
Chế độ lái Eco/Normal/Sport
Kích thước la-zăng Mâm hợp kim 19 inch
Hệ thống treo (trước/sau) MacPherson/Đa liên kết
Hệ thống phanh (trước/sau) Đĩa thông gió/Đĩa
Đèn chiếu sáng phía trước LED
Đóng/mở cốp sau Chỉnh cơ
Hệ thống điều hòa Tự động 1 vùng
Màn hình giải trí cảm ứng 10,1 inch
Hệ thống loa 4 loa
Ghế lái Chỉnh cơ 6 hướng

Nhận báo giá ngay

ZaloPhone

TÍNH GIÁ LĂN BÁNH